ậm ọe
Định nghĩa
- Động từ:
- Nói hoặc phát ra âm thanh với giọng đe dọa, hăm dọa: "ậm ọe" chỉ hành động nói năng với âm điệu nặng nề, có chủ ý làm cho người khác sợ hãi hoặc lo lắng.
- Dùng giọng nói để áp đảo, uy hiếp: "ậm ọe" thường được dùng trong ngữ cảnh một người có quyền lực hoặc thế mạnh dọa nạt người yếu thế hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tên quan ậm ọe dọa bỏ tù người nông dân. (Viên quan dùng giọng đe dọa để uy hiếp người nông dân.)
- Hắn ta ậm ọe suốt buổi họp, khiến mọi người im lặng. (Hắn ta liên tục nói với giọng hăm dọa, làm cả phòng họp sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ậm ọe dọa nạt": kết hợp với "dọa nạt" để nhấn mạnh hành động đe dọa bằng lời nói.
- Cảnh sát ậm ọe dọa nạt tội phạm để lấy lời khai. (Cảnh sát dùng giọng nói uy hiếp để ép tội phạm khai báo.)
"giọng ậm ọe": cách nói chuyện có âm điệu nặng nề, đầy uy quyền.
- Giọng ậm ọe của ông chủ khiến nhân viên run sợ. (Cách nói đe dọa của ông chủ làm nhân viên sợ hãi.)
Biến thể và từ gần giống
Ọe (động từ): phát ra tiếng nôn khan hoặc tiếng kêu khó chịu (không liên quan đến đe dọa).
- Anh ấy ọe vài tiếng vì say xe. (Anh ấy nôn khan vì say xe.)
Ồm ọe (tính từ): giọng nói ồm ồm, khàn và nặng (thường không mang tính đe dọa).
- Giọng nói ồm ọe của ông lão nghe rất trầm ấm. (Giọng nói khàn và nặng của ông lão nghe rất dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
- Hăm dọa: hành động làm cho người khác sợ hãi bằng lời nói hoặc hành động.
- Đe dọa: dùng uy quyền hoặc lời nói để uy hiếp.
- Dọa nạt: kết hợp giữa dọa và nạt, mang ý nghĩa hăm dọa mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
- Nói ậm ọe như quan: nói với giọng đe dọa, ra vẻ quyền thế.
- Anh ta nói ậm ọe như quan khi ra lệnh cho người dưới. (Anh ta nói với giọng đe dọa, ra vẻ quyền thế khi ra lệnh.)